紛 - PHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phân tâm

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: まぎ.れる,  -まぎ.れ,  まぎ.らす,  まぎ.らわす,  まぎ.らわしい

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 分

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) muốn phân chia (分) thì không được phân tâm (紛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

紛 - PHÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phân tâm

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: まぎ.れる,  -まぎ.れ,  まぎ.らす,  まぎ.らわす,  まぎ.らわしい

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 分

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) muốn phân chia (分) thì không được phân tâm (紛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

紛