粉 - PHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bột

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: デシメートル,  こ,  こな

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 分

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) phân chia (分) nhỏ thành bột phấn (粉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

粉 - PHẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bột

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun: デシメートル,  こ,  こな

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 分

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) phân chia (分) nhỏ thành bột phấn (粉)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
粉