築 - TRÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiến trúc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: きず.く

Âm On: チク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 筑 木

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) có công (工) lực phi phàm (凡) dùng cây (木) làm kiếm trúc (築)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

築 - TRÚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kiến trúc

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: きず.く

Âm On: チク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 筑 木

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) có công (工) lực phi phàm (凡) dùng cây (木) làm kiếm trúc (築)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
築