筋 - CÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cơ bắp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: すじ

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 肋

Gợi ý cách nhớ: Trong rừng trúc (竹) Nguyệt (月) luyện tập thể lực (力) cơ bắp (筋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

筋 - CÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cơ bắp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: すじ

Âm On: キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 肋

Gợi ý cách nhớ: Trong rừng trúc (竹) Nguyệt (月) luyện tập thể lực (力) cơ bắp (筋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

筋