第 - ĐỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đệ nhất

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ダイ,  テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 弔 丿

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) bắn cung (弓) đứng số 1 (入) là đệ nhất (第)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

第 - ĐỆ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đệ nhất

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ダイ,  テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 竹 弔 丿

Gợi ý cách nhớ: Trúc (竹) bắn cung (弓) đứng số 1 (入) là đệ nhất (第)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
第