端 - ĐOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cực đoan

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: はし,  は,  はた,  -ばた,  はな

Âm On: タン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 耑

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) trên núi (山) thiếu nhi (而) dễ làm điều cực đoan (端)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

端 - ĐOAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cực đoan

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: はし,  は,  はた,  -ばた,  はな

Âm On: タン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 耑

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) trên núi (山) thiếu nhi (而) dễ làm điều cực đoan (端)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

端