立 - LẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đứng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: た.つ,  -た.つ,  た.ち-,  た.てる,  -た.てる,  た.て-,  たて-,  -た.て,  -だ.て,  -だ.てる

Âm On: リツ,  リュウ,  リットル

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) đội trời, chân đạp đất (䒑), đứng dậy (立) lập nghiệp

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

立 - LẬP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đứng

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 5

Âm Kun: た.つ,  -た.つ,  た.ち-,  た.てる,  -た.てる,  た.て-,  たて-,  -た.て,  -だ.て,  -だ.てる

Âm On: リツ,  リュウ,  リットル

Gợi ý cách nhớ: Đầu (亠) đội trời, chân đạp đất (䒑), đứng dậy (立) lập nghiệp

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

立