神 - THẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thần thánh

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: かみ,  かん-,  こう-

Âm On: シン,  ジン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 示 申 礻

Gợi ý cách nhớ: Mang quả thị (ネ) đến làm thân (申) với thần (神)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

神 - THẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thần thánh

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 9

Âm Kun: かみ,  かん-,  こう-

Âm On: シン,  ジン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 示 申 礻

Gợi ý cách nhớ: Mang quả thị (ネ) đến làm thân (申) với thần (神)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
神