矢 - THỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mũi tên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: や

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: Mũi tên (矢) bắn ( 丿) lên trời (天)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

矢 - THỈ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mũi tên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 5

Âm Kun: や

Âm On: シ

Gợi ý cách nhớ: Mũi tên (矢) bắn ( 丿) lên trời (天)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

矢