撒 - TẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẩy, rắc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ま.く

Âm On: サン,  サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 散

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) đi tản bộ (散) bị vẩy (撒) nước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

撒 - TẢN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẩy, rắc

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: ま.く

Âm On: サン,  サツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 散

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) đi tản bộ (散) bị vẩy (撒) nước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

撒