直 - TRỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trực tiếp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: ただ.ちに,  なお.す,  -なお.す,  なお.る,  なお.き,  す.ぐ

Âm On: チョク,  ジキ,  ジカ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 目

Gợi ý cách nhớ: 10 (十) mắt (目) Lớn (L) nhìn trực tiếp (直)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

直 - TRỰC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Trực tiếp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 8

Âm Kun: ただ.ちに,  なお.す,  -なお.す,  なお.る,  なお.き,  す.ぐ

Âm On: チョク,  ジキ,  ジカ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 十 目

Gợi ý cách nhớ: 10 (十) mắt (目) Lớn (L) nhìn trực tiếp (直)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
直