盛 - THỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hưng thịnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: も.る,  さか.る,  さか.ん

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 成 皿

Gợi ý cách nhớ: Thành công (成) chơi xóc đĩa (皿) chỉ có hưng thịnh (盛) trong tù

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

盛 - THỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hưng thịnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: も.る,  さか.る,  さか.ん

Âm On: セイ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 成 皿

Gợi ý cách nhớ: Thành công (成) chơi xóc đĩa (皿) chỉ có hưng thịnh (盛) trong tù

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

盛