発 - PHÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phát triển

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: た.つ,  あば.く,  おこ.る,  つか.わす,  はな.つ

Âm On: ハツ,  ホツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 癶 二 儿

Gợi ý cách nhớ: Cầm bát (癶) 2 (二) chân (儿) xuất phát (発)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

発 - PHÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phát triển

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 9

Âm Kun: た.つ,  あば.く,  おこ.る,  つか.わす,  はな.つ

Âm On: ハツ,  ホツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 癶 二 儿

Gợi ý cách nhớ: Cầm bát (癶) 2 (二) chân (儿) xuất phát (発)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
発