済 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kinh tế, cứu giúp

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: す.む,  -ず.み,  -ずみ,  す.まない,  す.ます,  -す.ます,  すく.う,  な.す,  わたし,  わた.る

Âm On: サイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 斉

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) Tề (斉) kinh tế (済) rất mạnh

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

済 - TẾ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kinh tế, cứu giúp

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: す.む,  -ず.み,  -ずみ,  す.まない,  す.ます,  -す.ます,  すく.う,  な.す,  わたし,  わた.る

Âm On: サイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 斉

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) Tề (斉) kinh tế (済) rất mạnh

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
済