疾 - TẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bệnh tật

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: はや.い

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 疒 矢

Gợi ý cách nhớ: Bị bệnh (疒) do trúng tên (矢) chữa khỏi cũng thành tật (疾)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

疾 - TẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bệnh tật

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: はや.い

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 疒 矢

Gợi ý cách nhớ: Bị bệnh (疒) do trúng tên (矢) chữa khỏi cũng thành tật (疾)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

疾