画 - HỌA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẽ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: えが.く,  かく.する,  かぎ.る,  はかりごと,  はか.る

Âm On: ガ,  カク,  エ,  カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 由 凵

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) khi tự do (由) há miệng (口) sẽ nói về kế hoạch (画)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

画 - HỌA

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vẽ

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 8

Âm Kun: えが.く,  かく.する,  かぎ.る,  はかりごと,  はか.る

Âm On: ガ,  カク,  エ,  カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 一 由 凵

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) khi tự do (由) há miệng (口) sẽ nói về kế hoạch (画)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
画