黄 - HOÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu vàng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: き,  こ-

Âm On: コウ,  オウ

Gợi ý cách nhớ: Ở hàng rào (井) cỏ mọc tự do (由) vào tháng 8 (八) có màu vàng (黄)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

黄 - HOÀNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Màu vàng

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 11

Âm Kun: き,  こ-

Âm On: コウ,  オウ

Gợi ý cách nhớ: Ở hàng rào (井) cỏ mọc tự do (由) vào tháng 8 (八) có màu vàng (黄)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
黄