瓶 - BÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái bình

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: かめ

Âm On: ビン,  ヘイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 并 瓦

Gợi ý cách nhớ: Yêu tinh (并) dùng ngói (瓦) xếp thành cái bình (瓶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

瓶 - BÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái bình

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: かめ

Âm On: ビン,  ヘイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 并 瓦

Gợi ý cách nhớ: Yêu tinh (并) dùng ngói (瓦) xếp thành cái bình (瓶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

瓶