勇 - DŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dũng cảm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: いさ.む

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: マ 男

Gợi ý cách nhớ: Không sợ ma (マ) là đàn ông (男) dũng cảm (勇)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勇 - DŨNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dũng cảm

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: いさ.む

Âm On: ユウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: マ 男

Gợi ý cách nhớ: Không sợ ma (マ) là đàn ông (男) dũng cảm (勇)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

勇