球 - CẦU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Địa cầu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: たま

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 求

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) yêu cầu (求) có cả địa cầu (球)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

球 - CẦU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Địa cầu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: たま

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 王 求

Gợi ý cách nhớ: Vua (王) yêu cầu (求) có cả địa cầu (球)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
球