救 - CỨU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp cứu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: すく.う

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 求 攵

Gợi ý cách nhớ: Yêu cầu (求) nếu bị đánh (攵) phải đưa đi cấp cứu (救)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

救 - CỨU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cấp cứu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 11

Âm Kun: すく.う

Âm On: キュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 求 攵

Gợi ý cách nhớ: Yêu cầu (求) nếu bị đánh (攵) phải đưa đi cấp cứu (救)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
救