猛 - MÃNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãnh liệt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 孟

Gợi ý cách nhớ: Chó (犭) con (子) liếm đĩa (皿) thức ăn rất mãnh liệt (猛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

猛 - MÃNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãnh liệt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: モウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 犭 孟

Gợi ý cách nhớ: Chó (犭) con (子) liếm đĩa (皿) thức ăn rất mãnh liệt (猛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

猛