溢 - DẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tràn đầy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: こぼ.れる,  あふ.れる,  み.ちる

Âm On: イツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 益

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) có ích (益) mà tràn ra (溢) ngoài thì rất phí

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

溢 - DẬT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tràn đầy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: こぼ.れる,  あふ.れる,  み.ちる

Âm On: イツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 益

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) có ích (益) mà tràn ra (溢) ngoài thì rất phí

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

溢