犀 - TÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tê giác

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: サイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 二 牛

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) số 1 (丨) và số 2 (二) là bò (牛) và tê giác (犀)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

犀 - TÊ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tê giác

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: サイ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尸 二 牛

Gợi ý cách nhớ: Xác chết (尸) số 1 (丨) và số 2 (二) là bò (牛) và tê giác (犀)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

犀