牡 - MẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con đực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: おす,  お-,  おん-

Âm On: ボ,  ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 土

Gợi ý cách nhớ: Bò (牛) ở khu đất (土) kia là con đực (牡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

牡 - MẪU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Con đực

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 7

Âm Kun: おす,  お-,  おん-

Âm On: ボ,  ボウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 牛 土

Gợi ý cách nhớ: Bò (牛) ở khu đất (土) kia là con đực (牡)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

牡