爵 - TƯỚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hầu tước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun:

Âm On: シャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 爫 罒 艮 寸

Gợi ý cách nhớ: Hầu tước (爵) đặt móng tay (ツ) lên võng (皿) không tốt (良) nên bị thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

爵 - TƯỚC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hầu tước

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun:

Âm On: シャク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 爫 罒 艮 寸

Gợi ý cách nhớ: Hầu tước (爵) đặt móng tay (ツ) lên võng (皿) không tốt (良) nên bị thốn (寸)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

爵