燥 - TÁO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khô ráo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: はしゃ.ぐ

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 喿

Gợi ý cách nhớ: Hơ qua lửa (火) sản phẩm (品) từ cây (木) đã khô ráo (燥)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

燥 - TÁO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khô ráo

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: はしゃ.ぐ

Âm On: ソウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 喿

Gợi ý cách nhớ: Hơ qua lửa (火) sản phẩm (品) từ cây (木) đã khô ráo (燥)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

燥