焼 - THIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thiêu đốt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: や.く,  や.き,  や.き-,  -や.き,  や.ける

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 尭

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) cháy 10 (十) hàng rào (井), chân chạy (儿) vì sợ bị thiêu đốt (焼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

焼 - THIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thiêu đốt

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: や.く,  や.き,  や.き-,  -や.き,  や.ける

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 尭

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) cháy 10 (十) hàng rào (井), chân chạy (儿) vì sợ bị thiêu đốt (焼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
焼