焦 - TIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cháy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: こ.げる,  こ.がす,  こ.がれる,  あせ.る,  じ.れる,  じ.らす

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 隹 灬

Gợi ý cách nhớ: Chim (隹) bị lửa (灬) đốt cháy (焦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

焦 - TIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cháy

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun: こ.げる,  こ.がす,  こ.がれる,  あせ.る,  じ.れる,  じ.らす

Âm On: ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 隹 灬

Gợi ý cách nhớ: Chim (隹) bị lửa (灬) đốt cháy (焦)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

焦