炒 - SAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: い.る,  いた.める

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 少

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) bị thiếu (少) thì sao có thể xào (炒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

炒 - SAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 8

Âm Kun: い.る,  いた.める

Âm On: ソウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 火 少

Gợi ý cách nhớ: Lửa (火) bị thiếu (少) thì sao có thể xào (炒)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

炒