準 - CHUẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chuẩn bị

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: じゅん.じる,  じゅん.ずる,  なぞら.える,  のり,  ひと.しい,  みずもり

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 隼

Gợi ý cách nhớ: Dùng nước (氵) rửa chim (隹) 10 (十) lần để chuẩn bị (準) thịt

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

準 - CHUẨN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chuẩn bị

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 13

Âm Kun: じゅん.じる,  じゅん.ずる,  なぞら.える,  のり,  ひと.しい,  みずもり

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 隼

Gợi ý cách nhớ: Dùng nước (氵) rửa chim (隹) 10 (十) lần để chuẩn bị (準) thịt

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
準