満 - MÃN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãn nguyện

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: み.ちる,  み.つ,  み.たす

Âm On: マン,  バン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 艹 両

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) tưới lên cỏ (艹) cả hai (両) cùng mãn nguyện (満)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

満 - MÃN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mãn nguyện

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: み.ちる,  み.つ,  み.たす

Âm On: マン,  バン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 艹 両

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) tưới lên cỏ (艹) cả hai (両) cùng mãn nguyện (満)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
満