減 - GIẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giảm xuống

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: へ.る,  へ.らす

Âm On: ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 咸

Gợi ý cách nhớ: Lượng nước (氵) giảm (咸) xuống (減)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

減 - GIẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giảm xuống

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: へ.る,  へ.らす

Âm On: ゲン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 咸

Gợi ý cách nhớ: Lượng nước (氵) giảm (咸) xuống (減)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

減