汝 - NHỮ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mày

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: なんじ,  なれ,  い,  うぬ,  いまし,  し,  しゃ,  な,  なむち,  まし,  みまし

Âm On: ジョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 女

Gợi ý cách nhớ: Đây là nước (氵) hoa của phụ nữ (女) hả mày (汝)?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

汝 - NHỮ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mày

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 6

Âm Kun: なんじ,  なれ,  い,  うぬ,  いまし,  し,  しゃ,  な,  なむち,  まし,  みまし

Âm On: ジョ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 女

Gợi ý cách nhớ: Đây là nước (氵) hoa của phụ nữ (女) hả mày (汝)?

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

汝