殺 - SÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáthại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ころ.す,  -ごろ.し,  そ.ぐ,  あや.める

Âm On: サツ,  サイ,  セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 乂 木 殳

Gợi ý cách nhớ: Mê (メ) cây (木) của kẻ thù (殳) nên bị sát hại (殺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

殺 - SÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sáthại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ころ.す,  -ごろ.し,  そ.ぐ,  あや.める

Âm On: サツ,  サイ,  セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 乂 木 殳

Gợi ý cách nhớ: Mê (メ) cây (木) của kẻ thù (殳) nên bị sát hại (殺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

殺