正 - CHÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đúng, chính xác

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: ただ.しい,  ただ.す,  まさ,  まさ.に

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 干 止 丿 一

Gợi ý cách nhớ: Nhất (一) định dừng lại (止) là chính xác (正)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

正 - CHÍNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đúng, chính xác

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 5

Âm Kun: ただ.しい,  ただ.す,  まさ,  まさ.に

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 干 止 丿 一

Gợi ý cách nhớ: Nhất (一) định dừng lại (止) là chính xác (正)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →
正