櫛 - TRẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái lược

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: くし,  くしけず.る

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 節

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) tiết kiệm (節) được để làm lược (櫛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

櫛 - TRẤT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái lược

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 17

Âm Kun: くし,  くしけず.る

Âm On: シツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 節

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) tiết kiệm (節) được để làm lược (櫛)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

櫛