機 - CƠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cơ khí

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: はた

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 幾

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) qua bao nhiêu (幾) năm chế tạo thành cơ khí máy móc (機)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

機 - CƠ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cơ khí

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: はた

Âm On: キ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 幾

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) qua bao nhiêu (幾) năm chế tạo thành cơ khí máy móc (機)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
機