樋 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ống nước mưa

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: ひ,  とい

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 通

Gợi ý cách nhớ: Dùng cây (木) để thông (通) ống nước mưa (樋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

樋 - THÔNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ống nước mưa

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: ひ,  とい

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 通

Gợi ý cách nhớ: Dùng cây (木) để thông (通) ống nước mưa (樋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

樋