嘗 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Coi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: かつ.て,  こころ.みる,  な.める

Âm On: ショウ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 旨

Gợi ý cách nhớ: Hòa thượng (尚) chỉ (旨) coi thường (嘗) kẻ xấu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

嘗 - THƯỜNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Coi thường

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: かつ.て,  こころ.みる,  な.める

Âm On: ショウ,  ジョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 尚 旨

Gợi ý cách nhớ: Hòa thượng (尚) chỉ (旨) coi thường (嘗) kẻ xấu

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

嘗