様 - DẠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dáng vẻ, cách thức

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: さま,  さん

Âm On: ヨウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 羊 氺

Gợi ý cách nhớ: Hình dạng (様) cây (木) dương (羊) xỉ mọc dưới nước (水) rất đặc biệt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

様 - DẠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dáng vẻ, cách thức

Trình độ JLPT: N4

Số nét: 14

Âm Kun: さま,  さん

Âm On: ヨウ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 羊 氺

Gợi ý cách nhớ: Hình dạng (様) cây (木) dương (羊) xỉ mọc dưới nước (水) rất đặc biệt

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

様