梅 - MAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây mơ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: うめ

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 毎

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) ra quả mỗi ngày (毎) là cây mơ (梅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

梅 - MAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây mơ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: うめ

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 毎

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) ra quả mỗi ngày (毎) là cây mơ (梅)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
梅