桃 - ĐÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây đào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: もも

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 兆

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) nghìn tỷ (兆) là cây đào (桃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

桃 - ĐÀO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây đào

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: もも

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 兆

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) nghìn tỷ (兆) là cây đào (桃)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

桃