格 - CÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tính cách

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: カク,  コウ,  キャク,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 各

Gợi ý cách nhớ: Nhìn cây (木) các vị (各) trồng là biết được tính cách (格)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

格 - CÁCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tính cách

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: カク,  コウ,  キャク,  ゴウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 各

Gợi ý cách nhớ: Nhìn cây (木) các vị (各) trồng là biết được tính cách (格)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
格