末 - MẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cuối cùng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: すえ,  うら,  うれ

Âm On: マツ,  バツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木

Gợi ý cách nhớ: Mạt (末) cuối cùng vẫn ngược với vị (未)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

末 - MẠT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cuối cùng

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 5

Âm Kun: すえ,  うら,  うれ

Âm On: マツ,  バツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木

Gợi ý cách nhớ: Mạt (末) cuối cùng vẫn ngược với vị (未)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
末