暫 - TẠM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tạm thời

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: しばら.く

Âm On: ザン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斬 日

Gợi ý cách nhớ: Tạm thời (暫) chém (斬) gió cả ngày (日)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

暫 - TẠM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tạm thời

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 15

Âm Kun: しばら.く

Âm On: ザン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 斬 日

Gợi ý cách nhớ: Tạm thời (暫) chém (斬) gió cả ngày (日)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

暫