斬 - TRẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chém

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: き.る

Âm On: ザン,  サン,  セン,  ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 斤

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) bị rìu (斤) chém (斬) rất nhiều vết

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斬 - TRẢM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Chém

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: き.る

Âm On: ザン,  サン,  セン,  ゼン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 車 斤

Gợi ý cách nhớ: Xe (車) bị rìu (斤) chém (斬) rất nhiều vết

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

斬