新 - TÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mới

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 13

Âm Kun: あたら.しい,  あら.た,  あら-,  にい-

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 木 斤

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) trên cây (木) khoe cái rìu (斤) mới (新)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

新 - TÂN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Mới

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 13

Âm Kun: あたら.しい,  あら.た,  あら-,  にい-

Âm On: シン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 木 斤

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) trên cây (木) khoe cái rìu (斤) mới (新)

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

新