搭 - ĐÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đáp lên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 荅

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) cầm cỏ (艹) thích hợp (合) đáp lên (搭) máy bay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

搭 - ĐÁP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đáp lên

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 12

Âm Kun:

Âm On: トウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 荅

Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) cầm cỏ (艹) thích hợp (合) đáp lên (搭) máy bay

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

搭