Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Treo
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 11
Âm Kun: か.ける, -か.ける, か.け, -か.け, -が.け, か.かる, -か.かる, -が.かる, か.かり, -が.かり, かかり, -がかり
Âm On: カイ, ケイ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 扌 卦
Gợi ý cách nhớ: Tay (扌) Ngọc Khuê (圭) to (卜) nên treo (掛) đồ rất dễ dàng